文学的 [Văn Học Đích]

ぶんがくてき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Tính từ đuôi na

thuộc về văn học

JP: だい部分ぶぶんではないにしてもおおくの人々ひとびと文学ぶんがくてき趣味しゅみ優美ゆうびなたしなみとなしている。

VI: Dù không phải là phần lớn nhưng nhiều người coi sở thích văn chương là một nét tao nhã tinh tế.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

文学ぶんがくてき見地けんちからえば、かれ作品さくひん失敗しっぱいです。
Xét về mặt văn học, tác phẩm của anh ấy là một thất bại.