Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
教室
きょうしつ
に
入
はい
るなり、
先生
せんせい
は
突然
とつぜん
怒
おこ
ったような
口調
くちょう
で
話
はな
しはじめた。
Vừa vào lớp, giáo viên bắt đầu nói chuyện với giọng điệu như thể đang tức giận.
Ngữ pháp:
Vる なり (V-ru nari)
Biểu thị 'ngay khi' hoặc 'khoảnh khắc'.
JLPT N1
Từ vựng:
教室
きょうしつ
phòng học; phòng giảng
入る
はいる
vào
先生
せんせい
giáo viên; thầy
突然
とつぜん
đột ngột
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
口調
くちょう
giọng điệu (của giọng nói); cách nói chuyện
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
教
Giáo
giáo dục
室
Thất
phòng
入
Nhập
vào; chèn
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
突
Đột
đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm
口
Khẩu
miệng
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện