Dịch nghĩa:

Trên bản đồ, nhà thờ được biểu thị bằng hình thánh giá.

Hán tự:

Giáo giáo dục
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Địa đất; mặt đất
Đồ bản đồ; kế hoạch
Thượng trên
Thập mười
Tự chữ; từ
Giá dựng; khung; gắn; hỗ trợ; kệ; xây dựng
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ