Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
政治
せいじ
と
戦争
せんそう
との
関係
かんけい
は
何
なに
でしょうか。
Mối quan hệ giữa chính trị và chiến tranh là gì?
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
政治
せいじ
chính trị; chính quyền
戦争
せんそう
chiến tranh
関係
かんけい
quan hệ; mối quan hệ; kết nối
何
なん
gì
Hán tự:
政
Chánh
chính trị; chính phủ
治
Trị
trị vì; chữa trị
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
係
Hệ
người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
何
Hà
gì