Dịch nghĩa:

Chính phủ phải bồi thường thiệt hại.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Tổn thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
Hại tổn hại; thương tích
Bổ bổ sung; cung cấp; bù đắp; bù đắp; trợ lý; học viên
Thường bồi thường