Dịch nghĩa:

Chính phủ đã tước đoạt mọi quyền lợi của ông ấy.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Quyền quyền lực; quyền hạn; quyền lợi
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Đoạt cướp; lấy bằng vũ lực; giật đi; tước đoạt; cướp bóc; chiếm đoạt