Dịch nghĩa:

Chính phủ đã từ chối khuất phục trước áp lực của dân chúng.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Đại lớn; to
Chúng đám đông; quần chúng
Áp áp lực; đẩy; áp đảo; áp bức; thống trị
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Khuất nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục
Sự sự việc; lý do
Cự từ chối
Phủ phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận