Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
政府
せいふ
はインフレ
抑制
よくせい
に
努力
どりょく
すべきだ。
Chính phủ nên nỗ lực kiềm chế lạm phát.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
政府
せいふ
chính phủ; chính quyền
インフレ
lạm phát
抑制
よくせい
kiềm chế
努力
どりょく
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; làm việc chăm chỉ
為る
する
làm
Hán tự:
政
Chánh
chính trị; chính phủ
府
Phủ
quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
抑
Ức
đàn áp; bây giờ
制
Chế
hệ thống; luật
努
Nỗ
cố gắng; chăm chỉ; hết sức có thể
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực