Dịch nghĩa:

Chính phủ nên nỗ lực kiềm chế lạm phát.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Ức đàn áp; bây giờ
Chế hệ thống; luật
Nỗ cố gắng; chăm chỉ; hết sức có thể
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực