Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
掛
か
けくぎにあなたの
上着
うわぎ
を
掛
か
けなさい。
Hãy treo áo khoác của bạn lên móc.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
掛け釘
かけくぎ
cái chốt
上着
うわぎ
áo khoác; áo ngoài
掛ける
かける
treo lên
為さる
なさる
làm
Hán tự:
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ
上
Thượng
trên
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo