Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
持
も
ち
物
もの
を
忘
わす
れないように
気
き
をつけなさい。
Hãy cẩn thận không quên đồ đạc của mình.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
持ち物
もちもの
tài sản cá nhân; đồ dùng cá nhân
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為さる
なさる
làm
Hán tự:
持
Trì
cầm; giữ
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
忘
Vong
quên
気
Khí
tinh thần; không khí