Dịch nghĩa:
招かれた人は皆、彼女のもてなしに心を打たれた。
Mọi người được mời đều cảm động trước sự hiếu khách của cô ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
招
Chiêu
mời; triệu tập
人
Nhân
người
皆
Giai
tất cả; mọi thứ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
打
Đả
đánh; đập; gõ; đập; tá