Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
才能
さいのう
がないからといって
諦
あきら
めるべきじゃない。
Bạn không nên từ bỏ chỉ vì thiếu tài năng.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
才能
さいのう
tài năng; khả năng
無い
ない
không tồn tại
言う
いう
nói
諦める
あきらめる
từ bỏ
Hán tự:
才
Tài
thiên tài; tuổi; thước khối
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
諦
Đề
sự thật; rõ ràng; từ bỏ; từ bỏ