Dịch nghĩa:
我々は角を左に曲がって北へ進んだ。
Chúng ta đã rẽ trái ở góc phố và tiến về phía bắc.
Từ vựng:
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
角
Giác
góc; sừng; gạc
左
Tả
trái
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
北
Bắc
bắc
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ