Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
我々
われわれ
は
行
い
かないでおこうと、
私
わたし
は
決
き
めた。
Tôi đã quyết định chúng ta không nên đi.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
私
わたくし
tôi
決める
きめる
quyết định; chọn
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
私
Tư
tư nhân; tôi
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm