Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
我々
われわれ
がゲームに
勝
か
つかどうかは
問題
もんだい
ではない。
Việc chúng tôi thắng hay thua trong trò chơi không phải là vấn đề.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
ゲーム
trò chơi
勝つ
かつ
thắng; giành chiến thắng
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
勝
Thắng
chiến thắng
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài