Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
懐中
かいちゅう
電灯
でんとう
を
持
も
ってる
人
ひと
が
誰
だれ
もいなかったの。
Không ai có đèn pin cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
懐中電灯
かいちゅうでんとう
đèn pin
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
Hán tự:
懐
Hoài
tình cảm; trái tim; nhớ nhung; gắn bó; ngực; túi áo
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
電
Điện
điện
灯
Đăng
đèn; ánh sáng; đơn vị đếm cho đèn
持
Trì
cầm; giữ
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó