Dịch nghĩa:

Đèn pin được dùng để truyền tín hiệu giữa các tàu biển hoặc xe cộ trên đường phố.

Hán tự:

Hoài tình cảm; trái tim; nhớ nhung; gắn bó; ngực; túi áo
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Điện điện
Đăng đèn; ánh sáng; đơn vị đếm cho đèn
Thuyền tàu; thuyền
Bạc tàu lớn; tàu
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
quý ông; học giả
Nhai đại lộ; phố; thị trấn
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Tẩu chạy
Tự bản thân
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Xa xe
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Đồ bản đồ; kế hoạch
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống