Dịch nghĩa:
愛し愛されることは、この世で最高の幸福です。
Được yêu và yêu lại chính là hạnh phúc lớn nhất trên đời này.
Từ vựng:
Hán tự:
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
世
Thế
thế hệ; thế giới
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
高
Cao
cao; đắt
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có