Dịch nghĩa:
悲鳴には理性にさえ訴える力がある。
Tiếng thét có thể lay động cả lý trí.
Từ vựng:
Hán tự:
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
鳴
Minh
hót; kêu; vang
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
性
Tính
giới tính; bản chất
訴
Tố
buộc tội; kiện; phàn nàn về đau; kêu gọi
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực