Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
悪天候
あくてんこう
にもかかわらず、
彼
かれ
らは
車
くるま
で
行
い
く
決心
けっしん
をした。
Mặc dù thời tiết xấu, họ vẫn quyết định đi bằng xe hơi.
Ngữ pháp:
~にもかかわらず (〜ni mo kakawarazu)
Diễn tả 'mặc dù', 'bất chấp' hoặc 'dù cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
悪天候
あくてんこう
thời tiết xấu
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
彼
かれ
anh ấy
車
くるま
xe hơi; ô tô
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
決心
けっしん
quyết tâm
為る
する
làm
Hán tự:
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
車
Xa
xe
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
心
Tâm
trái tim; tâm trí