Dịch nghĩa:

Người ta nói ác nghiệp chạy đông chạy tây, tin xấu lan truyền rất nhanh.

Hán tự:

Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Sự sự việc; lý do
Thiên nghìn
ri; làng; nhà cha mẹ; dặm
Tẩu chạy
Ngôn nói; từ
Tun tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn
Gian khoảng cách; không gian
Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi