Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
恥
は
ずかしがらず、ちゃんと
自分
じぶん
の
口
くち
で
言
いい
いなさい。
Đừng ngại, hãy nói ra bằng miệng của bạn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
恥ずかしい
はずかしい
xấu hổ; ngượng ngùng
ちゃんと
cẩn thận; nghiêm túc
自分
じぶん
bản thân
口
くち
miệng
言う
いう
nói
為さる
なさる
làm
Hán tự:
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
口
Khẩu
miệng
言
Ngôn
nói; từ