Dịch nghĩa:
恐ろしい光景にトムは震え上がった。
Trước cảnh tượng kinh hoàng, Tom run lên bần bật.
Từ vựng:
Hán tự:
恐
Khủng
sợ hãi
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
景
Cảnh
phong cảnh; cảnh quan
震
Chấn
rung; chấn động
上
Thượng
trên