Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
急
いそ
げば
急
いそ
ぐほど
事
こと
はうまく
行
い
かない。
Càng vội vàng thì việc càng không thành công.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
急ぐ
いそぐ
vội vàng
事
こと
sự việc; điều
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
急
Cấp
khẩn cấp
事
Sự
sự việc; lý do
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng