Dịch nghĩa:

Cứ bảo bận, bận hoài, gần đây không gặp tôi lần nào cả.

Hán tự:

Mang bận rộn; bận rộn; không yên
Ngôn nói; từ
Khoảnh thời gian; khoảng; về phía
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia