Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
忙
いそが
しいのでパーティーには
出
で
られません。
Do bận rộn nên tôi không thể tham dự bữa tiệc.
Từ vựng:
忙しい
いそがしい
bận rộn; bận bịu; hối hả
パーティー
bữa tiệc
出る
でる
rời đi; ra ngoài
Hán tự:
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
出
Xuất
ra ngoài