Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
後
ご
になって、やめておけばよかったなんて
思
おも
ったりしない?
Bạn có bao giờ nghĩ rằng mình đã nên dừng lại không?
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
Từ vựng:
後
あと
phía sau
成る
なる
trở thành; đạt được
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
為る
する
làm
Hán tự:
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
思
Tư
nghĩ