Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
待
ま
って。
僕
ぼく
がキツネで
君
きみ
がウサギなら、
君
きみ
は
僕
ぼく
の
獲物
えもの
になるんじゃないかい?
Đợi đã. Nếu tôi là cáo và cậu là thỏ, thì cậu có phải là con mồi của tôi không?
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
待つ
まつ
chờ đợi
僕
ぼく
tôi
狐
きつね
cáo
君
きみ
bạn; bạn bè
兎
うさぎ
thỏ
獲物
えもの
con mồi; chiến lợi phẩm
成る
なる
trở thành; đạt được
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
獲
Hoạch
chiếm; lấy; kiếm được
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề