Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
を
見
み
たとたんに、
彼
かれ
は
真
ま
っ
青
さお
になった。
Ngay khi nhìn thấy cô ấy, anh ta tái mét.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
途端
とたん
ngay khi
彼
かれ
anh ấy
真っ青
まっさお
xanh thẳm; xanh sáng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
真
Chân
thật; thực tế
青
Thanh
xanh; xanh lá