Dịch nghĩa:
彼女を悪く言う奴がいたらただじゃおかないぞ。
Đứa nào nói xấu cô ấy là không xong với tao đâu.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
言
Ngôn
nói; từ
奴
Nô
gã; nô lệ; người hầu; anh chàng