Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
らの
妬
ねた
みは
彼女
かのじょ
の
美
うつく
しさに
向
む
けられた。
Sự ghen tị của họ đều hướng về vẻ đẹp của cô ấy.
Ngữ pháp:
~向け (〜muke)
Chỉ định mục tiêu hoặc đối tượng dự định.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
妬み
ねたみ
ghen tị
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
向ける
むける
hướng về; chỉ về
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
妬
Đố
ghen tị; đố kỵ
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận