Dịch nghĩa:
彼女は8時にレポートを書き始め、12時に書き終えた。
Cô ấy bắt đầu viết báo cáo lúc 8 giờ và hoàn thành lúc 12 giờ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
時
Thời
thời gian; giờ
書
Thư
viết
始
Thí
bắt đầu
終
Chung
kết thúc