Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は5フィート5インチだが、もっと
高
たか
く
見
み
える。
Cô ấy cao 5 feet 5 inch nhưng trông cao hơn.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
高い
たかい
cao; cao lớn
見える
みえる
được nhìn thấy; có thể nhìn thấy; trong tầm mắt
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
高
Cao
cao; đắt
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy