Dịch nghĩa:
彼女は10ドルでハンカチを買った。
Cô ấy đã mua một chiếc khăn tay với giá 10 đô la.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
買
Mãi
mua