Dịch nghĩa:
彼女は鉢から花を摘んで、私にくれました。
Cô ấy đã hái hoa từ chậu và tặng tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
鉢
Bát
bát; thùng gạo; chậu; vương miện
花
Hoa
hoa
摘
Trích
nhéo; hái; nhổ; tỉa; cắt; tóm tắt
私
Tư
tư nhân; tôi