Dịch nghĩa:

Cô ấy đã cúi người và gãi bụng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Thân cơ thể; người
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Chiết gấp; bẻ
Khúc uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng