Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
足
あし
が
痛
いた
かったにもかかわらず
学校
がっこう
へ
行
い
った。
Mặc dù chân đau, cô ấy vẫn đến trường.
Ngữ pháp:
~にもかかわらず (〜ni mo kakawarazu)
Diễn tả 'mặc dù', 'bất chấp' hoặc 'dù cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
足
あし
bàn chân; chân
痛い
いたい
đau
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
学校
がっこう
trường học
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng