Dịch nghĩa:
彼女は行くか残るかどちらかだった。
Cô ấy phải chọn giữa đi hoặc ở lại.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
残
Tàn
còn lại; dư