Dịch nghĩa:

Cô ấy đã làm phù dâu trong đám cưới.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Hôn hôn nhân
Thức phong cách; nghi thức
Hoa hoa
Giá lấy chồng; cô dâu
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
Thiêm kèm theo; đi cùng; kết hôn; phù hợp; đáp ứng; đính kèm; đính kèm; trang trí; bắt chước
Dịch nhiệm vụ; vai trò