Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
私
わたし
の
母
はは
ではなくて
私
わたし
の
一番
いちばん
上
じょう
の
姉
あね
なんです。
Cô ấy không phải là mẹ tôi mà là chị gái cả của tôi.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
私
わたくし
tôi
母
はは
mẹ
無い
ない
không tồn tại
一番
いちばん
số một; đầu tiên
上
うえ
trên; trên cao
姉
あね
chị gái
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
私
Tư
tư nhân; tôi
母
Mẫu
mẹ
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
上
Thượng
trên
姉
Chị
chị gái