Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
私
わたし
に
気
き
がつかずに
通
とお
り
過
す
ぎた。
Cô ấy đã đi ngang qua mà không nhận ra tôi.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
私
わたくし
tôi
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
通り過ぎる
とおりすぎる
đi qua; vượt qua; đi ngang qua
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
私
Tư
tư nhân; tôi
気
Khí
tinh thần; không khí
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi