Dịch nghĩa:

Cô ấy vừa thẳng thắn vừa chân thành.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Suất tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Tố cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy