Dịch nghĩa:

Cô ấy ghét những người không đúng giờ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Thủ bảo vệ; tuân theo
Nhân người
Hiềm không thích; ghét; căm ghét