Dịch nghĩa:
彼女は故郷が恋しくてたまらなかった。
Cô ấy nhớ quê hương đến phát khóc.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
郷
Hương
quê hương
恋
Luyến
lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu