Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
放課後
ほうかご
手紙
てがみ
を
書
か
くつもりです。
Cô ấy định viết thư sau giờ học.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
放課後
ほうかご
sau giờ học
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
放
Phóng
giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng
課
Khóa
chương; bài học; bộ phận; phòng ban
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết