Dịch nghĩa:

Cô ấy đã xé thư thành từng mảnh.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Thủ tay
Chỉ giấy
Dẫn kéo; trích dẫn
Liệt xé; rách; xé rách