Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
彼
かれ
の
腕
うで
にしがみつきながら
歩
ある
いた。
Cô ấy đã đi bộ trong khi bám vào cánh tay của anh ấy.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
彼
かれ
anh ấy
腕
うで
cánh tay
しがみ付く
しがみつく
bám chặt
歩く
あるく
đi bộ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
腕
Oản
cánh tay; khả năng; tài năng
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân