Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
年金
ねんきん
で
生計
せいけい
を
立
た
てなければならない。
Cô ấy phải sống bằng lương hưu.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
年金
ねんきん
trợ cấp hàng năm; lương hưu
生計
せいけい
sinh kế; cuộc sống
立てる
たてる
dựng lên; dựng đứng; thiết lập; nâng lên
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
金
Kim
vàng
生
Sinh
sinh; cuộc sống
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng