Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
宝石
ほうせき
箱
ばこ
を
手放
てばな
さなければならなかった。
Cô ấy đã phải từ bỏ chiếc hộp đựng đá quý của mình.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
宝石箱
ほうせきばこ
hộp trang sức
手放す
てばなす
thả ra
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
宝
Bảo
kho báu; giàu có; của cải
石
Thạch
đá
箱
Tương
hộp; rương; thùng; xe lửa
手
Thủ
tay
放
Phóng
giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng