宝石箱 [Bảo Thạch Tương]

ほうせきばこ

Danh từ chung

hộp trang sức

JP: 彼女かのじょ宝石ほうせきばこ手放てばなさなければならなかった。

VI: Cô ấy đã phải từ bỏ chiếc hộp đựng đá quý của mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いもうと宝石ほうせきばこぬすまれてしまったの。
Hộp đựng trang sức của em gái tôi đã bị đánh cắp.
かれ宝石ほうせきばこけると彼女かのじょ見張みはった。
Khi anh ấy mở hộp đựng đá quý, cô ấy đã tròn mắt ngạc nhiên.
たからばこなかにはたくさんの宝石ほうせきがあったんだ。
Trong kho báu có rất nhiều đá quý.